hoàn thiện

Học thuật
Thân thiện
hoàn thiện

Người thợ mộc hoàn thiện chiếc bàn gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm cho trở nên trọn vẹn, đầy đủ tốt đẹp hơn: Chỉ hành động bổ sung, điều chỉnh để một sự vật, sự việc, con người đạt đến mức độ tốt nhất, hoàn chỉnh nhất có thể.
    • Phát triển đến mức độ cao nhất, đầy đủ nhất: Chỉ quá trình đưa một cái đó từ trạng thái chưa hoàn chỉnh đến trạng thái hoàn mỹ.
  2. Tính từ:

    • đầy đủ các yếu tố trạng thái tốt nhất: Mô tả đặc điểm của một sự vật, hệ thống hay con người đã được phát triển đầy đủ đạt chất lượng cao.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhà phát triển đang nỗ lực hoàn thiện phần mềm trước ngày ra mắt. (Hành động làm cho phần mềm tốt hơn, ít lỗi hơn.)
    • Anh ấy luôn tìm cách hoàn thiện bản thân mỗi ngày. (Hành động tự phát triển bản thân để trở nên tốt hơn.)
  • Tính từ:

    • Đây một bản thiết kế đã rất hoàn thiện. (Bản thiết kế đã đầy đủ, chi tiết tốt.)
    • Sau nhiều lần sửa chữa, tác phẩm điêu khắc đã trở nên hoàn thiện. (Tác phẩm đã đạt đến hình thức đẹp ý nghĩa trọn vẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quá trình hoàn thiện": chỉ giai đoạn hoặc hành trình để đạt đến sự hoàn chỉnh.
    • Quá trình hoàn thiện nhân cách cần cả đời.
  • "hoàn thiện hóa": (thường dùng trong văn chương, triết học) làm cho trở nên hoàn thiện, thường chỉ một quá trình lý tưởng.
    • Mục tiêu của giáo dục hoàn thiện hóa con người.
Biến thể từ liên quan
  • Hoàn chỉnh (tính từ/động từ): đầy đủ các bộ phận cần thiết, không thiếu sót. (Nhấn mạnh sự đầy đủ về cấu trúc, thành phần hơn chất lượng tối ưu).
  • Hoàn mỹ (tính từ): Rất đẹp hoàn hảo, không khuyết điểm. (Mang sắc thái mạnh hơn, thường chỉ cái đẹp lý tưởng).
  • Hoàn tất (động từ): Làm cho xong, kết thúc một công việc. (Nhấn mạnh việc kết thúc hơn chất lượng của kết quả).
Từ đồng nghĩa
  • Trau chuốt: (động từ) làm cho kỹ lưỡng, tinh tế hơn (thường dùng cho ngôn ngữ, văn chương).
  • Tối ưu hóa: (động từ) làm cho đạt hiệu quả cao nhất (thường dùng trong kỹ thuật, quản lý).
Từ trái nghĩa
  • Khiếm khuyết: (tính từ) thiếu sót, không đầy đủ.
  • Sơ sài: (tính từ) làm qua loa, chưa đầy đủ, cẩn thận.
  • Thô sơ: (tính từ) ở trình độ ban đầu, chưa phát triển.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Hoàn thiện bản thân": Một cụm từ cố định chỉ việc không ngừng học hỏi, rèn luyện để phát triển nhân cách, kỹ năng trí tuệ của chính mình.
    • Sách công cụ tuyệt vời để hoàn thiện bản thân.
  • "Hoàn thiện pháp luật": Cụm từ thường dùng trong chính trị - pháp lý, chỉ việc sửa đổi, bổ sung hệ thống luật pháp cho đầy đủ phù hợp hơn.
    • Nhiệm vụ trọng tâm hoàn thiện pháp luật về kinh tế.
hoàn thiện

Người thợ mộc hoàn thiện chiếc bàn gỗ.

  1. Trọn vẹn, đầy đủ tốt lành.